Điểm sàn trường Đại học tập Nam Cần Thơ năm 2020

+ Điểm sàn các ngành sức khỏe bao hàm Y khoa, Dược học tập, Kỹ thuật hình ảnh y học, Kỹ thuật xét nghiệm y học tập cùng Quản lý khám đa khoa vẫn do Sở GD&ĐT pháp luật.

+ Điểm sàn sau đây không cùng điểm ưu tiên.

Điểm sàn ngôi trường Đại học Nam Cần Thơ năm 20trăng tròn nhỏng sau:

NgànhĐiểm sàn 2020
Thi THPTThi ĐGNL
Kế toán17550
Tài chính – Ngân hàng18550
Quản trị gớm doanh19550
Kinc donước anh tế17550
Marketing21550
Quản trị dịch vụ phượt cùng lữ hành17550
Quản trị khách hàng sạn22550
Quản trị nhà hàng quán ăn và dịch vụ ăn uống uống202550
Bất động sản17550
Quan hệ công chúng17550
Luật tởm tế17550
Luật17550
Ngôn ngữ Anh17550
Kỹ thuật xây dựng17550
Công nghệ thông tin17550
Công nghệ kỹ thuật ô tô21550
Kỹ thuật cơ khí cồn lực17550
Kiến trúc17550
Công nghệ nghệ thuật hóa học20550
Công nghệ thực phẩm17550
Quản lý khu đất đai17550
Quản lý tài nguyên cùng môi trường17550
Kỹ thuật môi trường20550
Quản trị kinh doanh
Công nghệ nghệ thuật ô tô
Công nghệ thông tin
Kỹ thuật xây dựng
Y khoa
Dược học
Kỹ thuật xét nghiệm y học
Quản trị dịch vụ phượt cùng lữ hành
Luật học

Điểm chuẩn chỉnh Đại học Nam Cần Thơ năm 2021

1/ Điểm chuẩn xét công dụng thi nhận xét năng lực

2/ Điểm chuẩn xét công dụng thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn chỉnh trường Đại học Nam Cần Thơ xét theo hiệu quả thi giỏi nghiệp trung học phổ thông năm 2021 như sau:

*
*

Tđê mê khảo điểm chuẩn chỉnh trúng tuyển chọn ngôi trường Đại học tập Nam Cần Thơ các thời gian trước dưới đây:

Tên ngànhĐiểm chuẩn
20192020
Y khoa2122
Dược học2021
Kỹ thuật xét nghiệm y học1819
Kỹ thuật hình hình ảnh y học1819
Quản lý bệnh dịch viện17
Kế toán1518
Tài chính – Ngân hàng1519
Quản trị gớm doanh1621
Kinh doanh quốc tế17
Marketing22
Quản trị hình thức dịch vụ du lịch và lữ hành16.518
Quản trị khách hàng sạn23
Quản trị nhà hàng cùng các dịch vụ ăn uống uống22
Bất hễ sản1517
Quan hệ công chúng1620
Luật tởm tế1517
Luật1517
Ngôn ngữ Anh18
Kỹ thuật xây dựng1517
Công nghệ thông tin1517
Công nghệ chuyên môn ô tô1521
Kỹ thuật cơ khí động lực1517
Kiến trúc1517
Công nghệ chuyên môn hóa học1420
Công nghệ thực phẩm1517
Quản lý đất đai1417
Quản lý tài nguim và môi trường1417
Kỹ thuật môi trường1420